gjemme
Giao diện
Tiếng Na Uy
Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å gjemme |
| Hiện tại chỉ ngôi | gjemmer |
| Quá khứ | gjemte |
| Động tính từ quá khứ | gjemt |
| Động tính từ hiện tại | — |
gjemme
- Giấu, giấu giếm.
- Gutten gjemte seg så ingen kunne finne ham.
- å gjemme noe for noen
- Giữ, cất giữ.
- La oss gjemme litt penger til senere.
- å gjemme noe unna
Từ dẫn xuất
- (1) gjemmested gđ: Nơi ẩn. Nơi cất giấu.
Phương ngữ khác
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “gjemme”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)