Bước tới nội dung

gjemme

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Động từ

  Dạng
Nguyên mẫu å gjemme
Hiện tại chỉ ngôi gjemmer
Quá khứ gjemte
Động tính từ quá khứ gjemt
Động tính từ hiện tại

gjemme

  1. Giấu, giấu giếm.
    Gutten gjemte seg så ingen kunne finne ham.
    å gjemme noe for noen
    Giữ, cất giữ.
    La oss gjemme litt penger til senere.
    å gjemme noe unna

Từ dẫn xuất

Phương ngữ khác

Tham khảo