gjerde
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | gjerde | gjerdet |
| Số nhiều | gjerder | gjerda, gjerdene |
gjerde gđ
- Hàng rào.
- Det ble satt opp gjerde mellom de to eiendommene.
- Han hoppet over gjerdet.
- å sitte på gjerdet — Đứng ngoài cuộc.
Từ dẫn xuất
- (1) hagegjerde: Hàng rào phân ranh hai miếng vườn.
- (1) nettinggjerde: Hàng rào lưới.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gjerde”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)