Bước tới nội dung

miếng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
miəŋ˧˥miə̰ŋ˩˧miəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
miəŋ˩˩miə̰ŋ˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

miếng

  1. Lượng thức ăn vừa đủ một lần cho vào miệng.
    Ăn một miếng.
    Cắn từng miếng.
  2. Đồ ăn, cái để ăn.
    Miếng cơm manh áo.
    Miếng ngon vật lạ.
    Có làm mới có miếng ăn.
  3. Phần nhỏ được tách ra từ vật thể lớn.
    Cắt cho miếng thịt chừng một cân.
    Miếng vải.
    Có được miếng đất để trồng rau.
  4. Thế đánh võ.
    Giữ miếng.
    Học vài miếng để phòng thân.

Tham khảo

[sửa]