gjeste
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å gjeste |
| Hiện tại chỉ ngôi | gjester |
| Quá khứ | gjesta, gjestet |
| Động tính từ quá khứ | gjesta, gjestet |
| Động tính từ hiện tại | — |
gjeste
- Thăm viếng, thăm, viếng thăm.
- De gjestet oss flere ganger.
- Mange turister gjester byen i sommer.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “gjeste”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)