gnage

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å gnage
Hiện tại chỉ ngôi gnager
Quá khứ gnagde/gnog
Động tính từ quá khứ gnagd
Động tính từ hiện tại

gnage

  1. Gặm, nhấm.
    Hunden gnager på et bein.
  2. Ăn mòn, soi mòn, làm hao mòn.
    Disse vanskelighelene gnager på arbeidslysten min.

Tham khảo[sửa]