gni

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å gni
Hiện tại chỉ ngôi gnir
Quá khứ gnidde/gned/gnei
Động tính từ quá khứ gnidd
Động tính từ hiện tại

gni

  1. Xoa, cọ, chà xát. Dụi (mắt).
    Du må gni deg inn med denne salven.
    å gni seg i øynene
    å gni seg i hendene over noe — Xoa tay hài lòng về việc gì.

Tham khảo[sửa]