xoa
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
- hàng dệt bằng tơ mỏng
- Từ tiếng Việt,
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| swaː˧˧ | swaː˧˥ | swaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| swa˧˥ | swa˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
xoa
Động từ
xoa
- Áp lòng bàn tay đưa đi dưa lại một cách nhẹ nhàng trên bề mặt nào đó.
- Xoa đầu vuốt tóc.
- Bôi, trát đều trên bề mặt một lớp mỏng chất gì.
- Xoa dầu gió.
- Xoa phấn rôm.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “xoa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)