goatish

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

goatish /ˈɡoʊ.ˌtɪʃ/

  1. (Thuộc) ; có mùi .
  2. Dâm đãng, có máu dê.

Tham khảo[sửa]