godhet

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít godhet godheta, godheten
Số nhiều

godhet gđc

  1. Lòng tử tế, lòng tốt, lòng từ thiện.
    Guds godhet
    å føle godhet for noen
    å vise godhet mot noen

Tham khảo[sửa]