tử tế

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɨ̰˧˩˧ te˧˥˧˩˨ tḛ˩˧˨˩˦ te˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˩ te˩˩tɨ̰ʔ˧˩ tḛ˩˧

Từ tương tự[sửa]

Phó từ[sửa]

tử tế

  1. Tốt bụng.
    Ăn ở tử tế với nhau.
  2. Kỹ càng, cẩn thận, đúng đắn.
    Ăn mặc tử tế.

Tính từ[sửa]

tử tế

  1. T,

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]