tử tế

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm từ chữ Hán 仔細. Trong đó: (“tử”: kỹ lưỡng, cẩn thận); (“tế”: nhỏ, mịn, kỹ càng, tỉ mỉ).[1]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɨ̰˧˩˧ te˧˥˧˩˨ tḛ˩˧˨˩˦ te˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˩ te˩˩tɨ̰ʔ˧˩ tḛ˩˧

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

tử tế

  1. Tỏ ra có lòng tốt trong đối xử với nhau.
    Ăn ở tử tế với nhau.
    • 1934, Khái Hưng, “Cô hàng quà”, trong Nửa chừng xuân[1]:
      May mà còn có người tử tế giúp đỡ, không thì cũng chưa biết tính mệnh ra sao rồi.
    • 1943, Lê Văn Trương, “Chương 12”, trong Ba ngày luân lạc[2]:
      Bu tôi bảo cứ tử tế thì giời thương đấy thôi.
  2. Có được tương đối đầy đủ những gì thường đòi hỏi phải có để được coi trọng, không bị coi là quá sơ sài, lôi thôi hoặc thiếu đứng đắn.
    Ăn mặc tử tế.
    • 1915, Phan Kế Bính, “Hội chư bà”, trong Việt Nam phong tục[3]:
      Hạng người ấy thì nhà sư phải chiều đãi tử tế, chớ không dám khi thị như người khác.
    • 1955, Hồ Biểu Chánh, “Chương 14”, trong Đại nghĩa diệt thân[4]:
      Quản Tồn kiếm thêm được hai cái võng nữa mới dạy hai lính Mã tà võng hai tử thi Ðội Ðạt với Ðội Thành đem về đặng chôn cho tử tế.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]

  • tử tế”, Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
  1. Th.s Phạm Tuấn Vũ: Nguồn gốc của “tử tế”[5]