goedkoop

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Cấp Không biến Biến Bộ phận
goedkoop goedkope goedkoops
So sánh hơn goedkoper goedkopere goedkopers
So sánh nhất goedkoopst goedkoopste

Tính từ[sửa]

goedkoop (dạng biến goedkope, cấp so sánh goedkoper, cấp cao nhất goedkoopst)

  1. rẻ: có giá thấp

Trái nghĩa[sửa]

duur