Bước tới nội dung

duur

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]
Dạng bình thường
Số ít duur
Số nhiều duren
Dạng giảm nhẹ
Số ít duurtje
Số nhiều duurtjes

Danh từ

duur (mạo từ de, số nhiều duren, giảm nhẹ duurtje)

  1. khoảng thời gian

Đồng nghĩa

periode, tijd

Từ dẫn xuất

op den duur


Cấp Không biến Biến Bộ phận
duur dure duurs
So sánh hơn duurder duurdere duurders
So sánh nhất duurst duurste

Tính từ

duur (dạng biến dure, cấp so sánh duurder, cấp cao nhất duurst)

  1. đắt: mà nên trả nhiều tiền

Trái nghĩa

goedkoop

Tiếng Mangas

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

duur

  1. kỳ đà.

Tham khảo

  • Blench, Roger, Bulkaam, Michael. 2020. An introduction to Mantsi, a South Bauchi language of Central Nigeria.

Tiếng Somali

[sửa]

Danh từ

duur

  1. rừng.