grunnlov
Giao diện
Tiếng Na Uy
Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | grunnlov | grunnloven |
| Số nhiều | grunnlover | grunnlovene |
grunnlov gđ
- Hiến pháp.
- Norge fikk sin grunnlov i 1814.
Từ dẫn xuất
- (1) grunnlovsdag gđ: Ngày ban hành hiến pháp
- (1) grunnlovsfestet : Được quy định bởi hiến pháp.
- (1) grunnlovstridig : Trái với hiến pháp, phản hiến pháp.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “grunnlov”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)