ban hành

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaːn˧˧ ha̤jŋ˨˩ɓaːŋ˧˥ han˧˧ɓaːŋ˧˧ han˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Từ nguyên[sửa]

Hành: làm

Động từ[sửa]

ban hành

  1. Công bố và cho thi hành.
    Ban hành những luật đem lại quyền lợi cấp bách nhất (Phạm Văn Đồng)

Tham khảo[sửa]