guêpe

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
guêpe
/ɡɛp/
guêpes
/ɡɛp/

guêpe /gɛp/ gc

  1. (Động vật học) Ong vò vẽ.
    taille de guêpe — mình lưng ong
    une fine guêpe — (thân mật) con mụ xảo quyệt

Tham khảo[sửa]