hébéter

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

hébéter ngoại động từ

  1. Làm (cho) ngây dại, làm (cho) đần độn.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]