hơjan
Giao diện
Tiếng Gia Rai
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Chăm nguyên thủy *hujaːn, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *quzan, từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy *quzaN.
Danh từ
hơjan
- mưa.
Tham khảo
[sửa]- Pierre-Bernard Lafont, Nguyẽ̂n-văn-Trọng. 1968. Lexique jarai, français, viêtnamien, parler de la province de Plei Ku. Publications de l'Ecole française d'Extrême-Orient, v 63. Paris: École française d'Extrême-Orient.
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Chăm nguyên thủy tiếng Gia Rai
- Từ dẫn xuất từ tiếng Chăm nguyên thủy tiếng Gia Rai
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Gia Rai
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Gia Rai
- Từ kế thừa từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Gia Rai
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Gia Rai
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Gia Rai
- Danh từ tiếng Gia Rai