habitually

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /hə.ˈbɪ.tʃə.wəl.li/
Loudspeaker.svg Hoa Kỳ

Phó từ[sửa]

habitually /hə.ˈbɪ.tʃə.wəl.li/

  1. Đều đặn, thường xuyên.

Tham khảo[sửa]