hal

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Chứt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Số từ[sửa]

hal

  1. hai.

Tiếng Hungary[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA(ghi chú): [ˈhɒl]

Danh từ[sửa]

hal (số nhiều halak)

  1. .

Tiếng Mã Liềng[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Số từ[sửa]

hal

  1. hai.

Tiếng Mường[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Số từ[sửa]

hal

  1. hai.

Tiếng Pọng[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Số từ[sửa]

hal

  1. (Phong, Tum) hai.

Tiếng Thổ[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Số từ[sửa]

hal

  1. hai.