halen

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Động từ[sửa]

Biến ngôi
Vô định
halen
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik haal wij(we)/... halen
jij(je)/u haalt
haal jij(je)
hij/zij/... haalt
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... haalde wij(we)/... haalden
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij heeft) gehaald halend
Lối mệnh lệnh Lối cầu khẩn
haal ik/jij/... hale
Dạng địa phương/cổ
Hiện tại Quá khư
gij(ge) haalt gij(ge) haalde

halen (quá khứ haalde, động tính từ quá khứ gehaald)

  1. đi lấy
    Ik ga boven nieuwe kleren halen.
    Tôi lên tầng lấy quần áo mới.
  2. tới thành công
    Enkele atleten hebben de eindstreep niet gehaald.
    Mấy vận động viên không tới đích.
  3. bắt kịp
    Ik moet rennen om de bus te halen.
    Tôi cần chạy để bắt được xe buýt.