tới
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 逮 (HV: đãi).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| təːj˧˥ | tə̰ːj˩˧ | təːj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| təːj˩˩ | tə̰ːj˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Tính từ
tới
- Sắp đến.
- Tuần tới.
- Tôi sẽ xuống tàu ở ga tới.
Động từ
tới
Giới từ
tới
- Một giới hạn trong thời gian hay trong không gian.
- Ô-tô chạy tới bến mới đổ khách.
- Một điểm xác định dùng làm mốc trong thời gian hay trong không gian.
- Tôi cũng học cho tới nghỉ hè như các bạn.
- Đi tới ngã tư kia thì lại hỏi thăm đường.
- Đọc báo tới khuya mà vẫn chưa buồn ngủ.
- Đạp tới ba mươi cây số vẫn chưa phải nghỉ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tới”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Trung Quốc tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Giới từ
- Giới từ tiếng Việt