hankjønn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít hankjønn hankjønnet
Số nhiều hankjønn, hankjønner hankjønna, hankjønnene

hankjønn

  1. Giống đực.
    En hingst er en hest av hankjønn.
  2. (Văn) Giống đực.
    Vi kan dele substantivene i hankjønn, hunkjønn og intetkjønn.

Từ dẫn xuất[sửa]

<0>

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]