Bước tới nội dung

chữ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

    Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc (HV: tự). Cùng gốc với tiếng Mường chữ.

    Cách phát âm

    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    ʨɨʔɨ˧˥ʨɨ˧˩˨ʨɨ˨˩˦
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    ʨɨ̰˩˧ʨɨ˧˩ʨɨ̰˨˨

    Chữ Nôm

    (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

    Từ tương tự

    Danh từ

    chữ

    1. Hệ thống kí hiệu bằng đường nét đặt ra để ghi tiếng nói.
      chữ quốc ngữ
      chữ Hán
    2. Đơn vị kí hiệu trong một hệ thống chữ.
      chữ A
      viết chữ hoa
      hình chữ thập
    3. Lối viết chữ, nét chữ riêng của mỗi người.
      chữ viết rất đẹp
      chữ như gà bới (xấu lắm).
    4. Tên gọi thông thường của âm tiết; tập hợp chữ viết một âm tiết.
      câu thơ bảy chữ
      bức điện chữ
    5. Tên gọi thông thường của từ.
      Dùng chữ chính xác.
    6. Tên gọi thông thường của từ ngữ gốc Hán.
      Sính dùng chữ.
      Xấu hay làm tốt, dốt hay nói chữ. (tục ngữ)
    7. (kết hợp hạn chế) Kiến thức văn hoá, chữ nghĩa học được (nói khái quát).
      Chữ thầy trả cho thầy. — Hoàn toàn quên hết những gì đã học được.
    8. () (Hoặc dùng phụ trước danh từ hoặc động từ, trong một số tổ hợp) Từ dùng để chỉ nội dung khái niệm đạo đức, tinh thần, tâm lí đã được xác định.
      chữ hiếu
      Không ai học đến chữ ngờ.
    9. (, văn học) Lời từ xưa ghi truyền lại (dùng khi dẫn những câu sách tiếng Hán).
      sách có chữ rằng
    10. () Đồng tiền đúc ngày xưa.
      Một đồng một chữ cũng không có (rất nghèo).

    Từ liên hệ

    Tham khảo

    Tiếng Mường

    Danh từ

    chữ

    1. Chữ.