hav

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít hav havet
Số nhiều hav hava, havene

hav

  1. Biển, biển cả, đại dương.
    Skipet seilte over havet.
    åpent hav
    en dråpe i havet — Hạt cát trong sa mạc, hạt nước trong đại dương.
  2. Một số lớn.
    et hav av mennesker

Tham khảo[sửa]