heftig

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc heftig
gt heftig
Số nhiều heftige
Cấp so sánh heftigere
cao heftigst

heftig

  1. Dữ dội, mãnh liệt, kịch liệt.
    et heftig uvær
    heftig raseri
    Han er ganske heftig av seg.

Tham khảo[sửa]