hei

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít hei heia
Số nhiều heier heiene

hei gc

  1. Vùng đất cao.
    heiene på Sørlandet

Thán từ[sửa]

hei

  1. Lời chào khi gặp nhau.
    Hei på deg!
    Hei, kan du komme hit litt?
    Hei der!

Tham khảo[sửa]