cao

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kaːw˧˧kaːw˧˥kaːw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaːw˧˥kaːw˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từ[sửa]

cao

  1. khoảng cách bao nhiêu đó, tính từ đầu này đến cuối đầu kia theo chiều thẳng đứng (gọi là chiều cao) của vậttrạng thái đứng thẳng.
    người cao một mét bảy mươi
    núi cao trên 4.000 mét
  2. Có khoảng cách xa với mặt đất lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với những vật khác.
    giày cao cổ
    toà nhà cao chọc trời
    mặt trời đã lên cao
  3. Hơn hẳn mức trung bình về số lượng hay chất lượng, trình độ, giá cả, v.v.
    tuổi đã cao
    mưu cao kế hiểm
    giá quá cao, không mua nổi
  4. (âm thanh) có tần số rung động lớn.
    nốt nhạc cao
    cất cao tiếng hát

Trái nghĩa[sửa]

Danh từ[sửa]

cao

  1. Đơn vị đo ruộng đấtNam Bộ, bằng khoảng 1/10 hecta.
    nhận cày mấy chục cao ruộng
  2. Thuốc đông y chế bằng các dược liệu lấy từ một số động vật hay thực vật, chiết bằng rượu hoặc nước rồi cô lại ở một thể thích hợp.
    cao hổ cốt
    cao trăn

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]