hermaphroditical
Giao diện
Tiếng Anh
Tính từ
hermaphroditical
- (Sinh vật học) Lưỡng tính.
Tính từ
hermaphroditical + (hermaphroditical) /hə:,mæfrə'ditikəl/
- (Sinh vật học) Lưỡng tính.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hermaphroditical”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)