lưỡng tính
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɨəʔəŋ˧˥ tïŋ˧˥ | lɨəŋ˧˩˨ tḭ̈n˩˧ | lɨəŋ˨˩˦ tɨn˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɨə̰ŋ˩˧ tïŋ˩˩ | lɨəŋ˧˩ tïŋ˩˩ | lɨə̰ŋ˨˨ tḭ̈ŋ˩˧ | |
Danh từ
lưỡng tính
- (Sinh học) Hiện tượng hoặc sự vật mang hai đặc tính riêng biệt có nguồn gốc hoặc bản chất khác và trái ngược nhau.
- Chất lưỡng tính.
- Chất tẩy rửa lưỡng tính.
Dịch
Tham khảo
“vn”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam “vn”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
