Bước tới nội dung

high-principled

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈhɑɪ..sə.pəld/

Tính từ

high-principled /ˈhɑɪ..sə.pəld/

  1. Khả kính, đáng kính.

Tham khảo