higher education

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

higher education

  1. Giáo dục sau trung học trong các trường đại học, viện đại học, trường đại học hệ hai năm, trường chuyên nghiệp, học viện kỹ thuật, v.v..