giáo dục

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːw˧˥ zṵʔk˨˩ ja̰ːw˩˧ jṵk˨˨ jaːw˧˥ juk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːw˩˩ ɟuk˨˨ ɟaːw˩˩ ɟṵk˨˨ ɟa̰ːw˩˧ ɟṵk˨˨

Từ nguyên[sửa]

Dục: nuôi

Danh từ[sửa]

giáo dục

  1. Quá trình hoạt độngý thức, có mục đích, có kế hoạch nhằm bồi dưỡng cho người ta những phẩm chất đạo đức, những tri thức cần thiết về tự nhiênxã hội, cũng như những năng, xảo cần thiết trong đời sống.
    Không có.
    , không có cán bộ thì cũng không nói gì đến kinh tế, văn hoá (Hồ Chí Minh)

Động từ[sửa]

giáo dục

  1. Dạy bảo.
    Giáo dục thiếu nhi là một khoa học (Hồ Chí Minh)

Tham khảo[sửa]