Bước tới nội dung

homérique

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ɔ.me.ʁik/

Tính từ

[sửa]
  Số ít Số nhiều
Giống đực homérique
/ɔ.me.ʁik/
homériques
/ɔ.me.ʁik/
Giống cái homérique
/ɔ.me.ʁik/
homériques
/ɔ.me.ʁik/

homérique /ɔ.me.ʁik/

  1. (Thuộc) Ô-me; theo phong cách Ô-me.
  2. (Thân mật) Kỳ lạ.
    rire homérique — cười ha hả

Tham khảo

[sửa]