theo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰɛw˧˧ tʰɛw˧˥ tʰɛw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɛw˧˥ tʰɛw˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

theo

  1. Điphía sau, cùng lối, cùng hướng với người khác đang đi, không rời bước.
    Lẽo đẽo theo sau.
    đuổi theo.
  2. Đi cùng với ai đến nơi nào đó, do người đó dẫn đường.
    Theo mẹ về quê.
    theo cha đi nghỉ mát.
  3. Làm đúng như ai đã làm, đã nói.
    Theo gương bạn.
    làm theo lời dặn của thầy giáo.
  4. Tin vào và tuân thủ với các tôn chỉ mục đích của tôn giáo nào.
    Theo đạo.
  5. Hoạt động liên tục trong một thời hạn nhất định.
    Theo lớp chính trị.
    theo hết lớp học ngoại ngữ.
  6. Hướng hoạt động men dọc vị trí nào hoặc về phía nào, đích nào.
    Chạy theo đường quốc lộ.
    đi theo hướng Mặt Trời mọc.
  7. Căn cứ vào, dựa vào.
    Hát theo đàn.
    uống theo đơn của bác sĩ.
    theo nguồn tin nước ngoài.

Tham khảo[sửa]