hos

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Giới từ[sửa]

hos

  1. Tại, ở, ở tại.
    Jeg har vart på besøk hos mine foreldre.
    Han overnattet hos venner.
    Boka ligger inne hos meg på kontoret.
    å sitte hos noen
    Ở, của.
    å søke støtte hos noen
    Dette vil vekke mistanke hos ham. — Việc này sẽ gây sự nghi ngờ ở nó.
    å møte forståelse hos noen — Được sự thông cảm của ai.

Tham khảo[sửa]