Bước tới nội dung

hos

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Creole Nghi Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Nhật 干す (hos).

Động từ

[sửa]

hos

  1. khô.

Tham khảo

[sửa]
  • 真田信治 [Sanada Shinji] (2015), “宜蘭クレオールにおけるsound substitutionについて [Về vấn đề thay thế âm của Creole Nghi Lan]”, trong 奈良大学紀要 [Kỷ yếu Đại học Nara] (bằng tiếng Nhật), số 43

Tiếng Jiiddu

[sửa]

Danh từ

hos

  1. lễ kỷ niệm.

Tham khảo

  • Ibro, Salim (1998). English - Jiddu – Somali Mini-dictionary (PDF). Victoria, Australia.]

Tiếng Na Uy

[sửa]

Giới từ

hos

  1. Tại, ở, ở tại.
    Jeg har vart på besøk hos mine foreldre.
    Han overnattet hos venner.
    Boka ligger inne hos meg på kontoret.
    å sitte hos noen
    Ở, của.
    å søke støtte hos noen
    Dette vil vekke mistanke hos ham. — Việc này sẽ gây sự nghi ngờ ở nó.
    å møte forståelse hos noen — Được sự thông cảm của ai.

Tham khảo