Bước tới nội dung

hot-pluggable

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

hot-pluggable

Tính từ


Dịch

  • Tiếng Việt: cắm nóng (phần cứng)
    v.d. máy in cắm nóng là một máy in có thể cắm vào máy tính mà không khởi động lại hệ thống
    Phần cứng ngoại vi này thường kết nối đến ổ cắm kiểu USB, FireWire hay Ethernet.


Xem thêm

[sửa]