hvor

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Phó từ[sửa]

hvor

  1. Đâu, ở đâu, chỗ nào.
    Hun spurte hvor han bodde.
    Hvor bor du?
  2. Chỗ , nơi .
    Huset hvor jeg bodde er revet.
  3. biết bao biết bao nhiêu.
    Nei, hvor søt hun er! — Ồ cô ta dễ thương làm sao/biết bao!
  4. Mấy, bao nhiêu, thế nào.
    Hvor mye han enn ropte, var det ingen som hørte ham. — Nó có la lớn thế nào đi nữa cũng không ai nghe.
    Hvor klok han enn er, klarer han ikke å løse denne oppgaven. — Nó có thông minh mấy đi nữa cũng không giải quyết được vấn đề này.

Tham khảo[sửa]