mà
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ma̤ː˨˩ | maː˧˧ | maː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| maː˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
mà
Đại từ
mà
Liên từ
mà
- Liên từ biểu thị sự đối lập giữa hai ý.
- To đầu mà dại. (tục ngữ)
- Nghèo mà tự trọng.
- Tàn mà không phế
- Liên từ biểu thị sự không hợp lí.
- Nó dốt mà không chịu học.
- Liên từ biểu thị một kết quả.
- Liên từ biểu thị một mục đích.
- Trèo lên trái núi mà coi, có bà quản tượng cưỡi voi bành vàng. (ca dao)
- Liên từ biểu thị một giả thiết.
- Anh mà đến sớm thì đã gặp chị ấy.
Phó từ
Đồng nghĩa
- mờ (địa phượng)
- mừ (địa phương)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mà”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Hu
[sửa]Danh từ
[sửa]mà
Tham khảo
[sửa]- Tiếng Hu tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng Nùng
[sửa]Động từ
mà
- về.
Tiếng Tày Sa Pa
[sửa]Động từ
mà
- đến.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Đại từ/Không xác định ngôn ngữ
- Liên từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Hu
- Danh từ tiếng Hu
- Mục từ tiếng Hu có chữ viết không chuẩn
- Mục từ tiếng Nùng
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ tiếng Nùng
- Mục từ tiếng Tày Sa Pa
- Động từ tiếng Tày Sa Pa