Bước tới nội dung

hyppig

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

Các dạng Biến tố
Giống hoặc gc hyppig
gt hyppig
Số nhiều hyppige
Cấp so sánh hyppigere
cao hyppigst

hyppig

  1. Hay xảy ra, thường có, thường xuất hiện.
    Han er en hyppig gjest på kafeen.
    Meslinger er en hyppig sykdom hos barn.

Từ dẫn xuất

Tham khảo