hyppig
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ hoặc gc | hyppig |
| gt | hyppig | |
| Số nhiều | hyppige | |
| Cấp | so sánh | hyppigere |
| cao | hyppigst | |
hyppig
- Hay xảy ra, thường có, thường xuất hiện.
- Han er en hyppig gjest på kafeen.
- Meslinger er en hyppig sykdom hos barn.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hyppig”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)