xuất hiện

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
swət˧˥ hiə̰ʔn˨˩ swə̰k˩˧ hiə̰ŋ˨˨ swək˧˥ hiəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
swət˩˩ hiən˨˨ swət˩˩ hiə̰n˨˨ swə̰t˩˧ hiə̰n˨˨

Từ nguyên[sửa]

Hiện: lộ mặt ra

Động từ[sửa]

xuất hiện

  1. Hiện ra.
    Ca ngợi xã hội mới đang lớn lên và con người mới đang xuất hiện (Võ Nguyên Giáp)
    Sự xuất hiện một thời đại mới ở nước ta (Phạm Văn Đồng)

Tham khảo[sửa]