idyllically

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

idyllically /ɑɪ.ˈdɪ.lɪ.kəl.li/

  1. Bình dị, mộc mạc, thôn dã.

Tham khảo[sửa]