Bước tới nội dung

ill-reputed

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɪɫ.rɪ.ˈpjuː.təd/

Tính từ

ill-reputed /ˈɪɫ.rɪ.ˈpjuː.təd/

  1. Mang tai mang tiếng; có tiếng xấu.

Tham khảo