Bước tới nội dung

ima

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bih

[sửa]

Số từ

[sửa]

ima

  1. Năm.

Tham khảo

  • Tam Thi Min Nguyen, A grammar of Bih (2013)

Tiếng Creole Nghi Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Nhật (ima).

Phó từ

[sửa]

ima

  1. bây giờ.

Tham khảo

[sửa]
  • 真田信治 [Sanada Shinji] (2015) “宜蘭クレオールにおけるsound substitutionについて [Về vấn đề thay thế âm của Creole Nghi Lan]”, trong 奈良大学紀要 [Kỷ yếu Đại học Nara] (bằng tiếng Nhật), số 43

Tiếng Khang Gia

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy *aïmag.

Danh từ

ima

  1. Hộ gia đình tá điền.

Tham khảo

  • Hans, Nugteren (2011) Mongolic Phonology and the Qinghai-Gansu Languages, Universiteit Leiden, →ISBN