gia đình
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaː˧˧ ɗï̤ŋ˨˩ | jaː˧˥ ɗïn˧˧ | jaː˧˧ ɗɨn˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaː˧˥ ɗïŋ˧˧ | ɟaː˧˥˧ ɗïŋ˧˧ | ||
Từ tương tự
Danh từ
- Tập hợp những người có quan hệ hôn nhân và huyết thống sống trong cùng một nhà.
- Gia đình tôi có 3 người.
- Người xây dựng gia đình.
- Gia đình hạnh phúc.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gia đình”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
