immanquablement

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

immanquablement /ɛ̃.mɑ̃.ka.blə.mɑ̃/

  1. Tất yếu, nhất thiết.
    Voilà ce qui arriverait immanquablement — đó là điều nhất thiết sẽ xảy ra

Tham khảo[sửa]