nhất thiết
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲət˧˥ tʰiət˧˥ | ɲə̰k˩˧ tʰiə̰k˩˧ | ɲək˧˥ tʰiək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲət˩˩ tʰiət˩˩ | ɲə̰t˩˧ tʰiə̰t˩˧ | ||
Định nghĩa
nhất thiết
- Theo một thể lệ, qui tắc, kỷ luật không thể thay đổi.
- Nhất thiết phải soạn xong bài trước khi vào lớp giảng dạy.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhất thiết”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)