Bước tới nội dung

indéfectible

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɛ̃.de.fɛk.tibl/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực indéfectible
/ɛ̃.de.fɛk.tibl/
indéfectibles
/ɛ̃.de.fɛk.tibl/
Giống cái indéfectible
/ɛ̃.de.fɛk.tibl/
indéfectibles
/ɛ̃.de.fɛk.tibl/

indéfectible /ɛ̃.de.fɛk.tibl/

  1. Vĩnh viễn, bất diệt, không thể mai một.
    Attachement indéfectible du peuple à la cause de la révolution — sự gắn bó vĩnh viễn của nhân dân đôi với sự nghiệp cách mạng
  • không thể suy yếu đi, không hề sút kém đi, chắc bền (trí nhớ...)

    Trái nghĩa

    Tham khảo