indeed

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

indeed /ɪn.ˈdid/

  1. Thực vậy, thực sự, thực mà, thật mà, quả thực, thực lại là.
    I was indeed very glad to hear the news — tôi quả thực rất vui mừng khi nghe tin ấy
    thank you very much indeed — thực rất cảm ơn ông
    he is, indeed a clever man — anh ta quả thực là một người thông minh
    yes, indeed! — có, thật mà!
    no, indeed! — không, thật mà!
    this seeming reason for sorrow is indeed one for joy — cái có vẻ là lí do làm cho buồn thì thực lại là một lí do làm cho vui
    a friend in need is a friend indeed — người bạn thực sự là người giúp bạn trong lúc khó khăn
  2. Thực vậy ư, thế à, vậy à, thế.
    he spoke to me about you indeed - Oh, indeed! — ông ta nói với tôi về anh ồ, thực vậy ư!
    who is this Mr. Smith? - who is he indeed? — ông Xmít này là ai đây? ừ, ông ấy là ai thế?

Tham khảo[sửa]