infrequently

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

infrequently /ˌɪn.ˈfri.kwənt.li/

  1. Hiếm khi, ít khi.

Tham khảo[sửa]