injurieux

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực injurieux
/ɛ̃.ʒy.ʁjø/
injurieux
/ɛ̃.ʒy.ʁjø/
Giống cái injurieuse
/ɛ̃.ʒy.ʁjøz/
injurieux
/ɛ̃.ʒy.ʁjø/

injurieux /ɛ̃.ʒy.ʁjø/

  1. Lăng nhục, thóa mạ.
    Paroles injurieuses — những lời thóa mạ
  2. (Từ cũ; nghĩa cũ) Bất công.
    Le sort injurieux me ravit un époux — cái số mệnh bất công đã cướp mất chồng tôi

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]